bài bác

Học thuật
Thân thiện
bài bác

Ông ấy bài bác quan điểm sai lầm đó trong cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chê bai, phản đối một cách mạnh mẽ công khai nhằm bác bỏ, loại trừ: Hành động chỉ trích, lên án gay gắt một quan điểm, học thuyết, hành vi nào đó với mục đích phủ nhận bài trừ .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy thường xuyên bài bác những tư tưởng lạc hậu. (Ông ấy thường xuyên lên án gay gắt nhằm phủ nhận những tư tưởng lạc hậu.)
    • Bài báo này mục đích bài bác luận điểm sai lầm đó. (Bài báo này mục đích phê phán bác bỏ luận điểm sai lầm đó.)
    • Không nên bài bác một cách phiến diện cần phân tích cho thấu đáo. (Không nên chỉ trích, phủ nhận một cách một chiều cần phân tích cho thấu đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bài bác triệt để": phê phán, bác bỏ một cách toàn diện triệt để, không chừa chỗ nào.
    • Học thuyết phản khoa học đó đã bị bài bác triệt để trên các diễn đàn học thuật. (Học thuyết phản khoa học đó đã bị phê phán bác bỏ hoàn toàn trên các diễn đàn học thuật.)
  • "bị bài bác": ở trạng thái bị chỉ trích, phủ nhận mạnh mẽ.
    • Quan điểm cực đoan ấy bị bài bác từ nhiều phía. (Quan điểm cực đoan ấy bị nhiều phía lên án bác bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bài trừ (động từ): đẩy lùi, loại bỏ cái xấu (thường dùng trong "bài trừ mê tín dị đoan").
  • Phản bác (động từ): bác lại ý kiến, lập luận của người khác bằng lẽ.
  • Bác bỏ (động từ): không chấp nhận, gạt bỏ đi (một ý kiến, đề nghị).
Từ đồng nghĩa
  • Chỉ trích: vạch ra cái sai, cái xấu để phê phán.
  • Lên án: lời phê phán nặng nề, nghiêm khắc đối với hành vi, quan điểm sai trái.
  • Phủ nhận: không thừa nhận, cho không , không đúng.
Từ trái nghĩa
  • Tán thành: đồng ý, ủng hộ.
  • Biện hộ: đưa ra lẽ để bảo vệ.
  • Ca ngợi: khen ngợi, tán dương.
Lưu ý sử dụng
  • "Bài bác" mang sắc thái mạnh, thể hiện thái độ phủ định hoàn toàn thường được dùng trong các văn cảnh tranh luận, phê phán về tư tưởng, học thuyết, quan điểm. Từ này ít dùng để chỉ sự phê bình nhẹ nhàng, mang tính xây dựng đối với cá nhân.
  • Trong cấu trúc, "bài bác" thường đi kèm với tân ngữ chỉ những khái niệm trừu tượng như , , , , ... hơn chỉ người cụ thể.
bài bác

Ông ấy bài bác quan điểm sai lầm đó trong cuộc họp.

  1. đgt. (H. bài: chê bai; bác: gạt bỏ) Chê bai nhằm gạt bỏ đi: Bài bác thái độ tiêu cực.

Từ gần giống